Dịch nghĩa:

Cả gia đình quây quần bên chiếc bàn trà.

Hán tự:

Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Vi bao quanh; vây hãm; lưu trữ; hàng rào; bao vây; bảo tồn; giữ
Nhất một
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Đoàn nhóm; hiệp hội
Loan cây chinaberry; tròn; hài hòa