Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
チャットルームで
知
し
り
合
あ
った
人
ひと
をパブで
探
さが
したが、それっぽい
人
ひと
はいなかった。
Tìm kiếm người quen qua phòng chat tại quán rượu nhưng không thấy ai giống như mô tả.
Ngữ pháp:
~っぽい (〜ppoi)
Chỉ rằng điều gì đó có vẻ ngoài, đặc điểm, hoặc hành vi của một thứ khác.
JLPT N3
Từ vựng:
チャット
trò chuyện
ルーム
phòng
知り合う
しりあう
làm quen
人
ひと
người; ai đó
パブ
quán rượu
探す
さがす
tìm kiếm; săn lùng
其れ
それ
đó; nó
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
人
Nhân
người
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm