パブ

Danh từ chung

quán rượu

JP: あのパブではビールを水増みずまししているのではないか。

VI: Tôi nghi là quán bar kia đang pha loãng bia.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

居酒屋いざかや日本にほんふうのパブのことです。
Quán rượu là quán pub kiểu Nhật.
かくがったところにパブがある。
Có một quán rượu ngay sau khi rẽ góc.
パブはビールをみに人々ひとびとあつまる場所ばしょだ。
Quán rượu là nơi mọi người tụ tập để uống bia.
パブロとマリアはここにました。
Pablo và Maria đã ở đây.
おもしろいところといえばマリオ・パブですよ。
Nếu nói đến nơi thú vị thì phải kể đến Mario Pub.
かれ仕事しごとわるとすぐ一直線いっちょくせんにパブへかう。
Sau khi công việc kết thúc, anh ấy thẳng tiến đến quán rượu.
レストランやパブはどおりにたくさんあります。
Có nhiều nhà hàng và quán rượu trên phố Itsuki.
チャットルームでったひとをパブでさがしたが、それっぽいひとはいなかった。
Tìm kiếm người quen qua phòng chat tại quán rượu nhưng không thấy ai giống như mô tả.
おんなですか?」「ちがう」「おとこですか?」「ちがう」「じゃあ、なにですか?」「パブロ」
"Đó là bé gái à?" - "Không." - "Vậy là bé trai?" - "Không." - "Vậy là cái gì?" - "Pablo."
かれがパブロと結婚けっこんするつもりだとおおやけ宣言せんげんしたとき、かれ祖母そぼ心臓しんぞうまりそうになったし、かれ叔母おば目玉めだましてしまいそうだった。でもかれいもうと鼻高々はなたかだかだった。
Khi anh ấy công khai tuyên bố sẽ kết hôn với Pablo, bà ngoại của anh ấy suýt ngất, còn dì của anh ấy thì tròn xoe mắt, nhưng em gái anh ấy thì rất tự hào.

Từ liên quan đến パブ