Dịch nghĩa:

Đập bị vỡ và lũ lụt đã tràn vào lưu vực.

Hán tự:

Thiết cắt; sắc bén
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Đại lớn; to
Thủy nước
Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
đến gần; thu thập