Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ダックスフント・ソーセージ」は、フランクフルターにふさわしい
名前
なまえ
であった。
"Dachshund Sausage" là một cái tên thích hợp cho Frankfurter.
Từ vựng:
ダックスフント
chó dachshund
ソーセージ
xúc xích
フランクフルター
xúc xích Frankfurt
相応しい
ふさわしい
thích hợp; xứng đáng
名前
なまえ
tên
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước