Dịch nghĩa:

Từ 'downtown' chỉ khu buôn bán sầm uất của mọi thành phố.

Hán tự:

Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Đinh thị trấn; làng; khối; phố
Phồn rậm rạp; dày đặc; mọc um tùm; tần suất; phức tạp; rắc rối
Hoa rực rỡ; hoa; cánh hoa; sáng; bóng; phô trương; lộng lẫy
Nhai đại lộ; phố; thị trấn