Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
タバコが
値上
ねあ
がりするたびに、
禁煙
きんえん
を
試
こころ
みる
人
ひと
は
多
おお
い。
Mỗi khi giá thuốc lá tăng, nhiều người thử cai thuốc.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
値上がり
ねあがり
tăng giá
為る
する
làm
禁煙
きんえん
kiêng thuốc lá; bỏ thuốc lá
試みる
こころみる
thử; cố gắng
人
ひと
người; ai đó
多い
おおい
nhiều; đông đảo
Hán tự:
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
上
Thượng
trên
禁
Cấm
cấm; cấm đoán
煙
Yên
khói
試
Thí
thử; kiểm tra
人
Nhân
người
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều