Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
タトエバの
例文
れいぶん
は
微生物
びせいぶつ
のようなものである。
有益
ゆうえき
なものもあれば
有害
ゆうがい
なものもある。
Những câu ví dụ trên Tatoeba.org giống như những loài vi sinh vật vậy. Có những câu thì có ích, nhưng cũng có những câu thì có hại.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
例文
れいぶん
câu ví dụ; câu minh họa; câu mẫu
微生物
びせいぶつ
vi sinh vật
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
有益
ゆうえき
có lợi; hữu ích
有害
ゆうがい
có hại
Hán tự:
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
微
Vi
tinh tế; nhỏ bé; không đáng kể
生
Sinh
sinh; cuộc sống
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
有
Hữu
sở hữu; có
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
害
Hại
tổn hại; thương tích