Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
タキシードは
着
き
たことがありません。
Tôi chưa bao giờ mặc tuxedo.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
タキシード
áo đuôi tôm
着る
きる
mặc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo