Dịch nghĩa:
スーザンは毎晩音楽を聴いて楽しむ。
Susan thích thú nghe nhạc mỗi tối.
Hán tự:
毎
Mỗi
mỗi
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận