Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スミス
氏
し
とは
会
あ
えば
会釈
えしゃく
するくらいの
知
し
り
合
あ
いです。
Tôi chỉ chào hỏi ông Smith mỗi khi gặp mặt.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
会釈
えしゃく
cúi nhẹ (như một lời chào hoặc biểu hiện lòng biết ơn); gật đầu; chào hỏi
為る
する
làm
知り合い
しりあい
người quen
Hán tự:
氏
Thị
họ; dòng họ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
釈
Thích
giải thích
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1