Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スミスさんはとてもお
金持
かねも
ちだったのにしみったれだった。
Dù rất giàu có nhưng anh Smith lại rất keo kiệt.
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
しみったれ
keo kiệt; kẻ bủn xỉn
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ