Dịch nghĩa:

Tôi luôn cảm thấy rất căng thẳng trước khi phát biểu.

Hán tự:

Tiền phía trước; trước
Khẩn căng thẳng; rắn chắc; cứng; đáng tin cậy; chặt
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam