Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スコットさんは
企業
きぎょう
家
か
精神
せいしん
に
富
と
む
経営
けいえい
者
しゃ
なんです。
Ông Scott là một nhà quản lý giàu tinh thần doanh nhân.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
企業家
きぎょうか
doanh nhân
精神
せいしん
tinh thần; tâm hồn; linh hồn
富む
とむ
giàu có; phong phú
経営者
けいえいしゃ
người quản lý; chủ sở hữu
Hán tự:
企
Xí
thực hiện; kế hoạch
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
精
Tinh
tinh chế; tinh thần
神
Thần
thần; tâm hồn
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
営
Doanh
trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
者
Giả
người