Dịch nghĩa:
スイスは風光明媚なことで有名である。
Thụy Sĩ nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp.
Từ vựng:
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
明
Minh
sáng; ánh sáng
媚
Mị
nịnh bợ; hài hước; tán tỉnh
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng