Dịch nghĩa:
ジョーンズさんはその知らせを聞いた時、顔をゆがめた。
Khi nghe tin đó, bà Jones đã nhăn mặt.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
時
Thời
thời gian; giờ
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm