Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジョージは
何
なに
も
知
し
らずに
階段
かいだん
をのぼり
始
はじ
めた。
George bắt đầu leo cầu thang mà không biết gì.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
何
なん
gì
知る
しる
biết; nhận thức
階段
かいだん
cầu thang; cầu thang bộ
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
何
Hà
gì
知
Tri
biết; trí tuệ
階
Giai
tầng; cầu thang
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
始
Thí
bắt đầu