Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジョンはテレビを
見
み
ている
時
とき
に
突然
とつぜん
笑
わら
い
出
だ
した。
John bỗng nhiên cười khi đang xem TV.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
テレビ
truyền hình; TV
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
突然
とつぜん
đột ngột
笑う
わらう
cười
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
時
Thời
thời gian; giờ
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
笑
Tiếu
cười
出
Xuất
ra ngoài