Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジャガイモを
掘
ほ
ったことがありますか。
Bạn đã bao giờ đào khoai tây chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
掘る
ほる
đào; khai quật; làm rỗng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
掘
Quật
đào; khai quật