Dịch nghĩa:
ジムが高校を卒業してから二年が過ぎた。
Đã hai năm kể từ khi Jim tốt nghiệp trung học.
Từ vựng:
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
二
Nhị
hai
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi