Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジェット
機
き
はプロペラ
機
き
よりもずっと
速
はや
い。
Máy bay phản lực nhanh hơn máy bay cánh quạt rất nhiều.
Từ vựng:
ジェット機
ジェットき
máy bay phản lực
プロペラ
cánh quạt
機
き
cơ hội
ずっと
liên tục
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
Hán tự:
機
Cơ
máy móc; cơ hội
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng