Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
シャツのボタンはちゃんと
首
くび
のところまで
留
と
めなさい!
Cài đúng nút áo sơ mi đến cổ nhé!
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
シャツ
áo lót; áo ba lỗ
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
首
くび
cổ
留める
とどめる
dừng lại; ở lại (ví dụ: qua đêm); ngừng; kết thúc
為さる
なさる
làm
Hán tự:
首
Thủ
cổ; bài hát
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng