Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
シスター、この
患者
かんじゃ
から
目
め
を
離
はな
さないでください。
Sơ, xin đừng rời mắt khỏi bệnh nhân này.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
シスター
chị gái
此の
この
này
患者
かんじゃ
bệnh nhân
目
め
mắt; nhãn cầu
離す
はなす
tách ra; chia ra; phân chia; giữ riêng
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
患
Hoạn
bệnh; đau khổ
者
Giả
người
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề