Dịch nghĩa:
サリーは前の日に買ったコンタクトをなくした。
Sally đã làm mất chiếc kính áp tròng mà cô ấy mua ngày hôm trước.
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
買
Mãi
mua