Dịch nghĩa:

Chỉ có những người trong phong trào chống chiến tranh có khuynh hướng cánh tả mới nói rằng Saddam không phải là mối đe dọa.

Hán tự:

Hiếp đe dọa
Uy đe dọa; uy nghi; oai phong; đe dọa
Ngôn nói; từ
Xích đỏ
Phản chống-
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Nhân người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được