Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ゴールデンゲートブリッジを
見
み
るのは、トムにとって
初
はじ
めてだった。
Đây là lần đầu tiên Tom được nhìn thấy Cầu Cổng Vàng.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
ブリッジ
cầu
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
初めて
はじめて
lần đầu tiên
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu