Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コンマで
文
ぶん
を
次々
つぎつぎ
につないではいけない。
Không nên liên tục nối các câu bằng dấu phẩy.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
文
ぶん
câu
次々
つぎつぎ
liên tiếp; lần lượt
繋ぐ
つなぐ
kết nối; liên kết lại
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự