Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コンピューターを
使
つか
えば
時間
じかん
の
節約
せつやく
になる。
Sử dụng máy tính giúp tiết kiệm thời gian.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
時間
じかん
thời gian
節約
せつやく
tiết kiệm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
節
Tiết
mùa; tiết
約
Ước
hứa; khoảng; co lại