Dịch nghĩa:
コンピューターはあらゆる分野に侵入して来た。
Máy tính đã xâm nhập vào mọi lĩnh vực.
Hán tự:
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
侵
Xâm
xâm lược; xâm phạm
入
Nhập
vào; chèn
来
Lai
đến; trở thành