Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コンサートは
短
みじか
かったしかしそれはとても
良
よ
かった。
Buổi hòa nhạc tuy ngắn nhưng rất tuyệt.
Từ vựng:
コンサート
buổi hòa nhạc
短い
みじかい
ngắn
然し
しかし
tuy nhiên; nhưng
其れ
それ
đó; nó
迚も
とても
rất; cực kỳ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
短
Đoản
ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo