Dịch nghĩa:

Những người đã đến buổi hòa nhạc đã ngạc nhiên trước màn trình diễn của anh ấy.

Hán tự:

Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Nhân người
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Tấu chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
Kinh ngạc nhiên