Dịch nghĩa:

Từ "giao tiếp" có nghĩa là gì?

Hán tự:

Ngôn nói; từ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Vị hương vị; vị