Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ケーキをあなた
方
かた
2人
ふたり
で
分
わ
けなさい。
Hai bạn hãy chia bánh cho nhau.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ケーキ
bánh ngọt
方
かた
hướng; cách
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
分ける
わける
chia (thành); tách (thành); chia ra; tách ra; phân loại; sắp xếp
為さる
なさる
làm
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
人
Nhân
người
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100