Dịch nghĩa:
ケンは両親がケンカの時には、いつも母親の味方をする。
Khi bố mẹ Ken cãi nhau, anh ấy luôn đứng về phía mẹ.
Từ vựng:
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
時
Thời
thời gian; giờ
母
Mẫu
mẹ
味
Vị
hương vị; vị
方
Phương
hướng; người; lựa chọn