Dịch nghĩa:
グリズリーは世界で一番大きな熊なの?
Gấu grizzly là loài gấu lớn nhất thế giới à?
Từ vựng:
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
大
Đại
lớn; to
熊
Hùng
gấu