Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クリームと
砂糖
さとう
を
入
い
れたコーヒーをください。
Xin hãy cho tôi một ly cà phê có kem và đường.
Từ vựng:
クリーム
kem
砂糖
さとう
đường
入れる
いれる
đưa vào
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
砂
Sa
cát
糖
Đường
đường
入
Nhập
vào; chèn