Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クラシックよりもジャズを
好
この
んで
聞
きき
きます。
Tôi thích nghe jazz hơn là classical.
Từ vựng:
クラシック
nhạc cổ điển
ジャズ
nhạc jazz
好む
このむ
thích; ưa chuộng
聞く
きく
nghe
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe