Dịch nghĩa:
ギリシャは西洋文明の揺籃の地であった。
Hy Lạp là cái nôi của nền văn minh phương Tây.
Từ vựng:
Hán tự:
西
Tây
phía tây
洋
Dương
đại dương; phương Tây
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
明
Minh
sáng; ánh sáng
揺
Dao
lắc; rung
籃
Lam
giỏ
地
Địa
đất; mặt đất