Dịch nghĩa:

Mảnh vỡ kính đã vương khắp mặt đường.

Hán tự:

Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Nhất một
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Tán rải; tiêu tán