Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ガラスのコップを
流
なが
しにおこうとしたら
手
て
が
滑
すべ
って、ガシャッと
割
わ
れた。
Tôi định để cái cốc thủy tinh vào bồn rửa thì tay trượt và nó vỡ tan.
Ngữ pháp:
~としたら (〜to shitara)
Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3
Từ vựng:
コップ
cảnh sát
流し
ながし
bồn rửa (ví dụ: trong nhà bếp)
為る
する
làm
手
て
tay; cánh tay
ガシャッ
tiếng rắc
割れる
われる
vỡ; bị đập vỡ
Hán tự:
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
手
Thủ
tay
滑
Hoạt
trơn; trượt; rớt kỳ thi
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách