ガシャッ
がしゃっ

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng rắc

JP: ガラスのコップをながしにおこうとしたらすべって、ガシャッとれた。

VI: Tôi định để cái cốc thủy tinh vào bồn rửa thì tay trượt và nó vỡ tan.