Dịch nghĩa:
「ガムいる?」「いらない。銀歯が外れるといけないから」
"Cần kẹo cao su không?" "Không, tôi không lấy. Tôi sợ răng giả bị rơi ra."
Từ vựng:
Hán tự:
銀
Ngân
bạc
歯
Xỉ
răng
外
Ngoại
bên ngoài