Dịch nghĩa:

Tắc kè hoa có thể thay đổi màu da.

Hán tự:

da; vỏ; da thuộc; da (bộ thủ số 107)
Phu da; cơ thể; vân; kết cấu; tính cách
Sắc màu sắc
bất thường; thay đổi; kỳ lạ