Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
カメラ
用
よう
バッテリーをいくつかいただけませんか?
Ngài có thể cho tôi vài cục pin máy ảnh được không?
Từ vựng:
カメラ
máy ảnh
バッテリー
pin
幾つ
いくつ
bao nhiêu
頂く
いただく
nhận
Hán tự:
用
Dụng
sử dụng; công việc