Dịch nghĩa:

Có lẽ bạn đã từng thấy hoặc nghe ai đó thốt lên "Kuwabara kuwabara" sau khi thấy tia chớp.

Hán tự:

Quang tia sáng; ánh sáng
Hậu sau; phía sau; sau này
Xướng hát; đọc
Nhân người
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy