Dịch nghĩa:

Tỷ lệ tội phạm ở Canada đang giảm.

Hán tự:

Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Đê thấp hơn; ngắn; khiêm tốn
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém