Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
カウンター
席
せき
とテーブル
席
せき
どちらがよろしいですか?
Anh/chị muốn ngồi quầy bar hay bàn thường?
Từ vựng:
カウンター
máy đếm
席
せき
ghế ngồi
テーブル
bàn
宜しい
よろしい
tốt; ổn; được; có thể
Hán tự:
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp