Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
カイロを
持
も
ってくればいいのに。
冬
ふゆ
の
必需
ひつじゅ
品
ひん
だよ。
Giá mà bạn mang theo một cái túi sưởi. Đó là một món đồ cần thiết vào mùa đông.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
カイロ
Cairo
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
冬
ふゆ
mùa đông
必需品
ひつじゅひん
nhu yếu phẩm
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ
冬
Đông
mùa đông
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
需
Nhu
nhu cầu; yêu cầu
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn