カイロ

Danh từ chung

Cairo

JP: そのふねはカイロきだった。

VI: Con tàu đó đã đi đến Cairo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはカイロでからだあたためた。
Anh ấy đã sử dụng túi chườm nóng để làm ấm người.
メナドとバヤはカイロにきました。
Menado và Baya đã đi đến Cairo.
メナドとバヤはカイロにした
Menado và Baya đã chuyển đến Cairo.
カイロをってくればいいのに。ふゆ必需ひつじゅひんだよ。
Giá mà bạn mang theo một cái túi sưởi. Đó là một món đồ cần thiết vào mùa đông.
あなたはカイロへったのですか、それともアレクサンドリアへったのですか。
Bạn đã đi Cairo hay là Alexandria?