Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
オーストラリアに
行
い
けると
思
おも
うと、ウキウキしちゃう。
Nghĩ đến việc được đến Úc làm tôi phấn khích.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
行ける
いける
giỏi; tốt
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
浮き浮き
ウキウキ
vui vẻ; phấn khởi
為る
する
làm
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
思
Tư
nghĩ